|
KHOA QTKD – ĐẠI HỌC CÔNG ĐOÀN
Khoa QTKD trường đại học công đoàn thành lập 9/1992 với chức năng giảng dạy, nghiên cứu khoa học, quản lý cán bộ công chức thuộc khoa, tổ chức thực hiện nhiệm vụ chuyên môn được giao dưới sự chỉ đạo của Hiệu trưởng nhà trường.
1. Thông tin liên hệ:
- Địa chỉ liên hệ: Tầng 2 nhà B - ĐHCĐ (169 Tây sơn - Đống đa - Hà nội).
- ĐT : 043.8 571703
- Email : kqtkd@dhcd.edu.vn
2. Năm thành lập: 13/10/1992
3. Ban chủ nhiệm khoa:
- Chủ nhiệm khoa: Ths. Nguyễn Hữu Chí
Email: chinh@dhcd.edu.vn
4. Bộ phận văn phòng:
Trợ lý khoa: Ths. Vũ Bích Thuỷ
Email: thuyvb@dhcd.edu.vn
5. Danh sách cán bộ giảng viên:
|
TT
|
Họ và tên
|
Học vị
|
Học phần giảng dạy
|
Email
|
|
1
|
Nguyễn Hữu Chí
|
Ths
|
Q.trị SX - T.nghiệp Q.trị doanh nghiệp
|
chinh@chcđ.edu.vn
|
|
2
|
Đinh Minh Hạnh
|
Ths
|
Mar căn bản
Q.trị h.động TMại
|
hangdtm@dhcd.edu.vn
|
|
3
|
Trần Kim Oanh
|
Ths
|
Qtrị chiến lược
Q.trị doanh nghiệp
Q.trị SX- tác nghiệp
|
oanhttk@dhcd.edu.vn
|
|
4
|
Hà Văn Sỹ
|
Ths
|
Kinh tế bảo hiểm
KD xuất nhập khẩu
Bảo hiểm
|
syhv@dhcd.edu.vn
|
|
5
|
Nguyễn T. Thu Hiền
|
Ths
|
Qtrị chiến lược
Qtrị chất lượng
|
hienntt_qt@dhcd.edu.vn
|
|
6
|
Phùng Thế Hùng
|
Ths
|
Qtrị học
Qtrị chất lượng
|
hungpt@dhcd.edu.vn
|
|
7
|
Phạm T. Hồng Nhung
|
Ths
|
Qtrị bảo hiểm
Bảo hiểm
|
nhungpth@dhcd.edu.vn
|
|
8
|
Tạ Minh Hà
|
Ths
|
Mar căn bản
Qtrị h.động TMại
|
hatm@dhcd.edu.vn
|
|
9
|
Vũ Thị Hà
|
CN
|
Q.trị học
|
havt@dhcd.edu.vn
|
|
10
|
Nguyễn T. Thanh Quý
|
CN
|
Q.trị doanh nghiệp
|
quyntt@dhcđ.edu.vn
|
|
11
|
Trần Thanh Huyền
|
CN
|
Mar căn bản
|
t.huyen5.10@gmail.com
|
6. Chức năng , nhiệm vụ
a. Đề xuất thay đổi về tổ chức, nhân sự trong khoa; đăng ký nhận nhiệm vụ đào tạo các trình độ, mở ngành, chuyên ngành đào tạo.
b. Xây dựng, phát triển chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập trình Hiệu trưởng duyệt; chủ trì tổ chức quá trình đào tạo một hoặc một số ngành và các hoạt động giáo dục khác trong chương trình, kế hoạch giảng dạy chung của nhà trường; quản lý nội dung, phương pháp, chất lượng đào tạo của khoa.
c. Xây dựng kế hoạch phát triển đội ngũ giảng viên.
d. Tổ chức và quản lý biiên soạn chương trình, giáo trình môn học và hoạt động khoa học và công nghệ của khoa.
e. Quản lý viên chức, người lao động và người học thuộc khoa theo phân cấp của Hiệu trưởng. Tổ chức giáo dục chính trị, tư tưởng, đạo đức, lối sống; đào tạo, bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ và đánh giá viên chức, người lao động và người học của khoa.
g. Quản lý cơ sở vật chất, thiết bị của khoa.
7. Đào tạo:
+ Mã ngành tuyển sinh: 401; 402
+ Đối tượng tuyển sinh: Theo quy định của nhà trường.
+ Mục tiêu đào tạo: Đào tạo các cử nhân kinh tế có tinh thần yêu nước, yêu đồng bào; Có sức khoẻ và đạo đức tôt; Nắm vững những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt nam; Nắm vững và biết vận dụng các quy luật cơ bản trong lĩnh vực tự nhiên, lĩnh vực xã hội, các kiến thức kinh tế để giải quyết các ván đề kinh tế, xã hội một cách hiệu quả; Có thể làm việc tôt trong các loại hình doanh nghiệp, các cơ quan nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội, ...
+ Thời gian đào tạo: ĐH : 4 năm
CĐ : 3 năm
+ Bằng tốt nghiệp: Cử nhân kinh tế
+ Hệ đào tạo: Chính quy
8. Chương trình, giáo trình- tài liệu:
a. Chương trình đào tạo:
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QTKD
BÂC ĐAI HOC, HÊ CHINH QUY
(Ban hành theo Quyết định số 790/ QĐ - ĐHCĐ
ngày 09/11/2010 của Hiệu trưởng trường ĐHCĐ)
|
STT
|
Học phần
|
QTKD TH
|
QTBH
|
QTKD -CĐ
|
QTKD du lịch
|
Luật KD
|
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương
|
46
|
46
|
46
|
46
|
46
|
|
I.1 Học phần bắt buộc
(không kể GDTC,GDQP)
|
32
|
32
|
32
|
32
|
32
|
|
1
|
Những nguyên lý cơ bản của CN Mác- lê nin (HP1,2)
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
2
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
3
|
Đường lối cách mạng của Đảng CSVN
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
4
|
Anh văn cơ bản I-II-III(3-3-3)
|
9
|
9
|
9
|
9
|
9
|
|
5
|
Toán cao cấp C1,2
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
6
|
Lý thuyết Xác xuất và thống kê toán
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
7
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
8
|
Tin học đại cương
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
9
|
Giâo dục thể chất
|
5
|
5
|
5
|
5
|
5
|
|
10
|
Giáo dục quốc phòng
|
165 tiết
|
165 tiết
|
165 tiết
|
165 tiết
|
165 tiết
|
|
I.1. Học phần tự chọn
|
14
|
14
|
14
|
14
|
14
|
|
11
|
Tiếng việt thực hành
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
12
|
Logic học
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
13
|
Đạo đức học đại cương
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
14
|
Địa lý kinh tế Việt Nam
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
15
|
Xã hội học
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
16
|
Lịch sử kinh tế
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
17
|
Dân số và phát triển
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp(II.1+II.2+II.3+II.4)
|
75
|
78
|
80
|
81
|
81
|
|
II.1. Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành(II.1.1+II.1.2)
|
32
|
32
|
28
|
36
|
36
|
|
II.1.1. Học phần bắt buộc(kiến thức cơ sở)
|
15
|
15
|
15
|
15
|
15
|
|
18
|
Kinh tế vi mô I
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
19
|
Kinh tế vĩ mô I
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
20
|
Marketing căn bản
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
21
|
Nguyên lý kế toán
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
22
|
Kinh tế lượng
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
II.1.2 Học phần tự chọn (Kiến thức cơ sở)
|
17
|
17
|
13
|
21
|
21
|
|
23
|
Tài chính- tiền tệ
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
24
|
Nguyên lý thống kê kinh tế
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
25
|
Luật kinh tế
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
26
|
Quy hoạch tuyến tính
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
27
|
Tâm lý học quản lý
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
28
|
Kinh tế phát triển
|
2
|
2
|
|
2
|
2
|
|
29
|
Những vấn đề cơ bản về công đoàn Việt nam
|
2
|
2
|
|
2
|
2
|
|
30
|
Lịch sử Nhà nước và pháp luật VN
|
|
|
|
|
2
|
|
31
|
Luật học so sánh
|
|
|
|
|
2
|
|
32
|
Quy hoạch du lịch quốc gia vùng lãnh thổ
|
|
|
|
2
|
|
|
33
|
Tổng quan du lịch
|
|
|
|
2
|
|
|
II.2 Kiến thức ngành
(II.2.1+II.2.2+II.2.3)
|
43
|
46
|
52
|
45
|
45
|
|
II.2.1 Học phần bắt buộc
|
15
|
24
|
15
|
18
|
23
|
|
34
|
Quản trị học
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
35
|
Quản trị chiến lược
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
36
|
Quản trị nhân lực
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
37
|
Tài chính doanh nghiệp
|
3
|
3
|
3
|
3
|
3
|
|
38
|
Kinh tế bảo hiểm I-II (3-3)
|
|
6
|
|
|
|
|
39
|
Quản trị bảo hiểm I-II (3-3)
|
|
6
|
|
|
|
|
40
|
Quản trị sản xuất và tác nghiệp
|
3
|
|
3
|
|
|
|
41
|
Marketing du lịch
|
|
|
|
3
|
|
|
42
|
Quản trị tác nghiệp du lịch
|
|
|
|
3
|
|
|
43
|
Luật hành chính
|
|
|
|
|
3
|
|
44
|
Luật hiến pháp I-II
|
|
|
|
|
4
|
|
45
|
Luật dân sự I-II
|
|
|
|
|
4
|
|
II.2.2 Học phần tự chọn
|
26
|
20
|
18
|
16
|
18
|
|
46
|
Kinh doanh xuất nhập khẩu
|
2
|
|
|
|
|
|
47
|
Quản trị thương mại
|
2
|
|
|
|
|
|
48
|
Tổ chức định mức lao động
|
2
|
|
4
|
|
|
|
49
|
Quản trị chất lượng
|
2
|
|
|
|
|
|
50
|
Phân tích hoạt động kinh doanh
|
2
|
|
|
|
|
|
51
|
Thị trường chứng khoán
|
2
|
2
|
|
|
|
|
52
|
Lập và quản lý dự án đầu tư
|
2
|
2
|
|
|
|
|
53
|
Thống kê bảo hiểm
|
|
2
|
|
|
|
|
54
|
Kế toán bảo hiểm
|
|
2
|
|
|
|
|
55
|
Tái bảo hiểm
|
|
2
|
|
|
|
|
56
|
Luật kinh doanh bảo hiểm
|
|
2
|
|
|
|
|
57
|
Kinh tế lao động
|
2
|
|
2
|
|
|
|
58
|
- Luật lao động và công đoàn
- Luật tài chính- ngân hàng
|
|
|
2
|
|
2
|
|
59
|
Bảo hộ lao động
|
|
|
2
|
|
|
|
60
|
Tin học chuyên ngành
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
61
|
Anh văn chuyên ngành I-II
|
4
|
4
|
4
|
6
|
4
|
|
62
|
Kế toán tài chính
|
2
|
2
|
|
|
|
|
63
|
- Thống kê d. nghiệp
- Thống kê lao động
|
2
|
|
2
|
|
|
|
64
65
66
67
68
|
Luật thương mại quốc tế
Thống kê doanh nghiệp
- PL về hợp đồng trong kinh doanh
- Pháp luật về cạnh tranh
- Pháp luật về kinh doanh chứng khoán
- Pháp luật về kinh doanh bất động sản
- Kỹ năng và thủ tục giải quyết TCTM
- Pháp luật về dịch vụ cung ứng LĐ quốc tế
|
|
|
|
|
2
2
2
2
2
|
|
69
|
Kinh tế doanh nghiệp dịch vụ du lịch
|
|
|
|
2
|
|
|
70
|
Tâm lý và nghệ thuật giao tiếp ứng xử DL
|
|
|
|
2
|
|
|
71
|
Quản trị kinh doanh lữ hành
|
|
|
|
3
|
|
|
72
|
Quản trị kinh doanh khách sạn
|
|
|
|
3
|
|
|
II.2.3 Học phần bổ trợ
|
2
|
2
|
19
|
11
|
4
|
|
73
|
Công đoàn với công tác BHLĐ
|
|
|
2
|
|
|
|
74
|
Lịch sử phong trào công nhân công đoàn TG&VN
|
|
|
3
|
|
|
|
75
|
Lý luận cơ bản về công đoàn
|
|
|
2
|
|
|
|
76
|
Công tác tổ chức cán bộ công đoàn
|
|
|
2
|
|
|
|
77
|
Công đoàn giáo dục CNVC&LĐ
|
|
|
2
|
|
|
|
78
|
Công đoàn tham gia quản lý
|
|
|
2
|
|
|
|
79
|
Công đoàn bảo vệ lợi ích CNVC&LĐ
|
|
|
2
|
|
|
|
80
|
Công tác tài chính công đoàn
|
|
|
2
|
|
|
|
81
|
- Thống kê doanh nghiệp
- Luật môi trường
|
|
|
|
|
2
|
|
82
|
Quản trị chất lượng dịch vụ du lịch
|
|
|
|
2
|
|
|
83
|
Du lịch sinh thái
|
|
|
|
2
|
|
|
84
|
Công nghệ phục vụ trong khách san, nhà hàng
|
|
|
|
3
|
|
|
85
|
Thanh toán quốc tế
|
|
|
|
2
|
|
|
86
|
Thực tập môn học( đề án)
|
2
|
2
|
2
|
2
|
2
|
|
III. Thực tập tốt nghiệp
|
10
|
10
|
10
|
10
|
10
|
|
Tổng cộng 131 134 136 137 137
|
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO NGÀNH QTKD
BÂC CAO ĐĂNG HÊ CHINH QUY
( Ban hành theo Quyết định số 790/QĐ-ĐHCĐ
ngày 09/11/ 2010 của Hiệu trưởng trương ĐHCĐ)
|
STT
|
HOC PHÂN
|
Số tín chỉ
|
|
I. Kiến thức giáo dục đại cương
|
31
|
|
I.1 Học phần bắt buộc( không kể GDTC,GDQP)
|
25
|
|
1
|
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê nin (HP1,2)
|
5
|
|
2
|
Tư tưởng Hồ Chí Minh
|
2
|
|
3
|
Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Viẹt nam
|
3
|
|
4
|
Anh văn cơ bản I-II-II (3-2-2)
|
7
|
|
5
|
Toán cao cấp C1,2
|
5
|
|
6
|
Tin học đại cương
|
3
|
|
7
|
Giáo dục thể chất
|
5
|
|
8
|
Giáo dục quốc phòng
|
165 tiết
|
|
I.2 Học phần tự chọn
|
6
|
|
9
|
Pháp luật đại cương
|
2
|
|
10
|
Tiếng việt thực hành
|
2
|
|
11
|
Những vấn đề về công đoàn VN
|
2
|
|
II. Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (II.1+II.2+II.3+II.4)
|
66
|
|
II.1 Kiến thức cơ sở khối ngành và ngành (II.1.1+II.1.2)
|
21
|
|
II.1.1 Học phần bắt buộc (kiến thức cơ sở)
|
12
|
|
12
|
Kinh tế vi mô
|
3
|
|
13
|
Marketing căn bản
|
3
|
|
14
|
Nguyên lý kế toán
|
3
|
|
15
|
Toán kinh tế
|
3
|
|
II.1.2 Học phần tự chọn (kiến thức cơ sở)
|
9
|
|
16
|
Luật kinh tế
|
3
|
|
17
|
Nguyên lý thống kê kinh tế
|
3
|
|
18
|
Tin học chuyên ngành
|
3
|
|
II.2Học phần bắt buộc (kiến thức ngành)
|
18
|
|
19
|
Quản trị học
|
3
|
|
20
|
Tài chính – tiền tệ
|
3
|
|
21
|
Tài chính doanh nghiệp
|
3
|
|
22
|
Quản trị nhân lực
|
3
|
|
23
|
Quản trị sản xuất và tác nghiệp
|
3
|
|
24
|
Quản trị chiến lược
|
3
|
|
II.3 Học phần tự chọn (kiến thức ngành)
|
13
|
|
25
|
Quản trị chất lượng
|
3
|
|
26
|
Hệ thống thông tin quản lý
|
2
|
|
27
|
Thống kê kinh doanh
|
2
|
|
28
|
Quản trị doanh nghiệp
|
2
|
|
29
|
Phân tích hoạt động kinh doanh
|
2
|
|
30
|
Thương mại điện tử
|
2
|
|
II.4 Học phần bổ trợ (kiến thức ngành)
|
14
|
|
31
|
Thị trường chứng khoán
|
2
|
|
32
|
Anh văn chuyên ngành I
|
2
|
|
33
|
Kế toán tài chính doanh nghiệp
|
2
|
|
34
|
Tâm lý học quản lý
|
2
|
|
35
|
Bảo hiểm
|
2
|
|
36
|
Chuyên đề hội nhập kinh tế quốc tế
|
2
|
|
37
|
Thực tập môn học (đề án)
|
2
|
|
III. Thực tập tốt nghiệp ( chuyên đề tốt nghiệp)
|
8
|
|
|
TÔNG CÔNG
|
105
|
9. Thông tin về các hoạt động:
- Sinh hoạt chuyên môn: Định kỳ vào ngày 1 hàng tháng.
- Hoạt động ngoại khoá: Hàng năm tổ chức 1 lần giảng viên đi thực tế.
- Câu lạc bộ “ Nhà quản trị tương lai” dành cho sinh viên .
- Chi bộ Đảng: Hàng năm kết nạp khoảng 20 đảng viên.
10. Sinh viên:
a. Danh sách SV:
( trong folder kèm theo)
b. Lịch học: Theo lịch chung của nhà trường.
c. Lịch thi: Theo lịch chung của nhà trường.
11. Thành tích, Khen thưởng:
- 2 lần được bằng khen của Tổng liên đoàn lao động Việt nam năm 2006 và 2010.
- Giấy khen của Đảng uỷ khối các trường ĐH năm 2010.
- Giấy khen của Hiệu trưởng trường ĐHCĐ.
|